Giá địa phương sắp được công bố, xin vui lòng chờ đợi!
Biết rồi
+86 021 5155-0306
Ngôn ngữ:
SMM
Đăng nhập
Kim loại cơ bản
Nhôm
Đồng
Chì
Niken
Thiếc
Kẽm
Năng lượng mới
Năng lượng mặt trời
Lithium
Coban
Vật Liệu Cực Dương Pin Lithium
Vật liệu Anode
Màng ngăn
Chất điện phân
Pin lithium-ion
Pin natri-ion
Pin lithium-ion đã qua sử dụng
Năng lượng Hydro
Lưu trữ năng lượng
Kim loại nhỏ
Silic
Magie
Titan
Bismuth-Selenium-Tellurium
Vonfram
Antimon
Crom
Mangan
Indi-Germanium-Gallium
Niobi-Tantan
Các kim loại nhỏ khác
Kim loại quý
Đất hiếm
Vàng
Bạc
Palladium
Platinum/Ruthenium
Rođi
Iriđi
Kim loại phế liệu
Đồng-Phế liệu
Nhôm-Phế liệu
Thiếc phế liệu
Kim loại đen
Giá Quặng Sắt
Thép thành phẩm
Coke
Than đá
Gang
Thép silic
Khác
Hợp đồng tương lai
Chỉ số SMM
MMi
Tỷ giá trung tâm của nhân dân tệ trên thị trường ngoại hối liên ngân hàng ngày 25 tháng 3 là 1 USD đổi 7,1788 yuan
Th03 25, 2025, at 2:12 am
Tỷ giá trung tâm của nhân dân tệ trên thị trường ngoại hối liên ngân hàng ngày 25 tháng 3 là 1 đô la Mỹ đổi 7,1788 nhân dân tệ. Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc đã ủy quyền cho Hệ thống Giao dịch Ngoại hối Trung Quốc thông báo rằng vào ngày 25 tháng 3 năm 2025, tỷ giá trung tâm là 1 đô la Mỹ đổi 7,1788 nhân dân tệ, 1 euro đổi 7,7864 nhân dân tệ, 100 yên Nhật đổi 4,7886 nhân dân tệ, 1 đô la Hồng Kông đổi 0,92342 nhân dân tệ, 1 bảng Anh đổi 9,3129 nhân dân tệ, 1 đô la Úc đổi 4,5370 nhân dân tệ, và 1 đô la New Zealand đổi 4,1400 nhân dân tệ...
Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc ủy quyền cho Hệ thống Giao dịch Ngoại hối Trung Quốc thông báo rằng vào ngày 25 tháng 3 năm 2025, tỷ giá trung tâm của nhân dân tệ trên thị trường ngoại hối liên ngân hàng như sau: 1 đô la Mỹ đổi 7,1788 nhân dân tệ, 1 euro đổi 7,7864 nhân dân tệ, 100 yên Nhật đổi 4,7886 nhân dân tệ, 1 đô la Hồng Kông đổi 0,92342 nhân dân tệ, 1 bảng Anh đổi 9,3129 nhân dân tệ, 1 đô la Úc đổi 4,537 nhân dân tệ, 1 đô la New Zealand đổi 4,14 nhân dân tệ, 1 đô la Singapore đổi 5,3821 nhân dân tệ, 1 franc Thụy Sĩ đổi 8,1582 nhân dân tệ, 1 đô la Canada đổi 5,0394 nhân dân tệ, 1 nhân dân tệ đổi 1,116 pataca Macau, 1 nhân dân tệ đổi 0,61583 ringgit Malaysia, 1 nhân dân tệ đổi 11,5721 ruble Nga, 1 nhân dân tệ đổi 2,5347 rand Nam Phi, 1 nhân dân tệ đổi 203 won Hàn Quốc, 1 nhân dân tệ đổi 0,50918 dirham UAE, 1 nhân dân tệ đổi 0,52001 riyal Ả Rập Saudi, 1 nhân dân tệ đổi 51,2311 forint Hungary, 1 nhân dân tệ đổi 0,5361 zloty Ba Lan, 1 nhân dân tệ đổi 0,9585 krona Đan Mạch, 1 nhân dân tệ đổi 1,4012 krona Thụy Điển, 1 nhân dân tệ đổi 1,46 krona Na Uy, 1 nhân dân tệ đổi 5,25109 lira Thổ Nhĩ Kỳ, 1 nhân dân tệ đổi 2,7839 peso Mexico, và 1 nhân dân tệ đổi 4,6949 baht Thái.